奶子
nãi tử
Hán Việt: nãi tử · Pinyin: nǎi zi
Tổng quan
(thông tục) sữa | (thông tục) ngực | vú | bầu ngực
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) sữa | (thông tục) ngực | vú | bầu ngực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.可供食用的動物乳汁。《紅樓夢》第一四回:「及收拾完備,更衣盥手,吃了兩口奶子,糖粳米粥。」 2.專司授乳及看護幼兒的僕婦。《金瓶梅》第三○回:「忽有薛嫂兒領了個奶子來,原是小人家媳婦兒,年三十歲。」也稱為「奶媽」。 3.女性乳房的俗稱,位處於胸部左右成對,包含乳腺可分泌乳汁哺育幼兒。也稱為「嬭子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"奶子"。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) milk|(coll.) breast|booby|tit
- Cihui (coll.) milk; (coll.) breast; booby; tit