奶積

nãi tích

Hán Việt: nãi tích

Tổng quan

chứng đầy sữa

Cấu tạo: (nãi) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chứng đầy sữa
  • Cihui chứng đầy sữa (bệnh của trẻ sơ sinh)。中醫指小兒因哺乳不當而引起的消化不良的病。症狀是面色青黃,全身發熱,吐奶,多睡,消瘦。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小兒消化不良症。因哺乳不當而引起乳食不消化,停滯腹中。症狀是睡臥不寧,全身發熱,其吐物多為未消化的乳片,腹部脹熱,大便酸臭,消瘦等。也稱為「乳積」、「乳滯」。 2.女性乳房中的良性硬結。中醫指為鬱怒傷肝、氣滯痰凝而成,或衝任失調所致。也稱為「乳癖」。

Eng

  • Cihui 奶積 ǎijī n. indigestion from improper nursing