姦夫
gian phu
Hán Việt: gian phu · Pinyin: jiān fū
Tổng quan
người đàn ông ngoại tình ẻ đàn ông thông dâm với người khác. gian phu gian phu ☆Kẻ đàn ông thông dâm với người khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui người đàn ông ngoại tình ẻ đàn ông thông dâm với người khác. gian phu gian phu ☆Kẻ đàn ông thông dâm với người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 與人通姦的男子。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第九出》:「叔叔聲聲只道,養著奸夫,奸夫你說是何人?」《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「陳氏不合通同奸夫殺死親夫,大逆不道,凌遲示眾。」也作「姦夫」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"奸夫"; 邪恶谲诈的人; 指通奸的男子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"奸夫"。 2.邪恶谲诈的人。 3.指通奸的男子。
Eng
- CC-CEDICT male adulterer
- Cihui male adulterer