奸夫

jiān fūgian phu

Hán Việt: gian phu · Pinyin: jiān fū

Tổng quan

Kẻ đàn ông thông dâm với người khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"奸夫"。 2.邪恶谲诈的人。 3.指通奸的男子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.為害作奸的人。《漢書.卷九一.貨殖傳.序》:「偽民背實而要名,姦夫犯害而求利。」 2.與人通姦的男子。元.高文秀《黑旋風》第四折:「今日梟了姦夫淫婦之首,都是李山兒之功也。」《文明小史》第二九回:「誣他偷漢,硬把個佃戶當做姦夫,捉到縣裡來請辦。」也作「奸夫」。

Cấu tạo: 姦 (gian) + 夫 (phu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gian phu
  • VietPhrases gian phu
  • Tần suất từ Kẻ đàn ông thông dâm với người khác.; người đàn ông ngoại tình, người đàn ông thông dâm người lắm mưu đồ; người hay vận động ngầm người lắm mưu đồ; người hay vận động ngầm; Vẻ đàn ông thông dâm với người khác.; người đàn ông ngoại tình; gian phu
  • Biên soạn 奸夫 iānfū n. male adulterer M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 與人通姦的男子。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第九出》:「叔叔聲聲只道,養著奸夫,奸夫你說是何人?」《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「陳氏不合通同奸夫殺死親夫,大逆不道,凌遲示眾。」也作「姦夫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"奸夫"。 2.邪恶谲诈的人。 3.指通奸的男子。
  • Kaggle Zh-Vi adulterer

Eng

  • Cihui male adulterer
  • Tần suất từ 奸夫 iānfū n. male adulterer M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict heimlicher Geliebter (sehr negative Bezeichnung) (S, vulg)

Từ liên quan

Gần nghĩa

奸夫淫妇 · 夫人 · 夫余 · 夫君 · 夫壻 · 夫妇 · 夫妻 · 夫婦