奸宄

jiān guǐgian quĩ

Hán Việt: gian quĩ · Pinyin: jiān guǐ

Tổng quan

kẻ làm điều ác; ác nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

违法作乱的人或事(由内而起叫奸,由外而起叫宄,也有相反的说法)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.犯法作亂。《明史.卷二七四.高弘圖傳》:「請禁奸宄小人借端妄言,脫罪僥倖。」也作「姦宄」。 2.犯法作亂的人。《文明小史》第四二回:「盤查奸宄,本是他警察局的義務。」也作「姦宄」。

Cấu tạo: 奸 (gian) + 宄 (quĩ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kẻ gian ác
  • VietPhrases kẻ gian tà; kẻ bất lương; trộm cắp gian tà
  • Biên soạn 奸宄 iānguǐ n. <wr.> evildoers; malefactors

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.犯法作亂。《明史.卷二七四.高弘圖傳》:「請禁奸宄小人借端妄言,脫罪僥倖。」也作「姦宄」。 2.犯法作亂的人。《文明小史》第四二回:「盤查奸宄,本是他警察局的義務。」也作「姦宄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 违法作乱的人或事(由内而起叫奸,由外而起叫宄,也有相反的说法)。

Eng

  • Cihui evildoer; malefactor

Từ liên quan

Gần nghĩa

奸人 · 奸佞 · 奸党 · 奸吝 · 奸商 · 奸夫 · 奸妇 · 奸官