姦情

jiān qíng gian tình

Hán Việt: gian tình · Pinyin: jiān qíng

Tổng quan

ngoại tình

Cấu tạo: (gian) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoại tình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.通姦的情事。《喻世明言.卷三八.任孝子烈性為神》:「甚麼阿舅常常來樓上坐,必有姦情之事。」 2.惡念。三國魏.曹冏〈六代論〉:「姦情散于胸懷,逆謀消于脣吻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"奸情"; 诈伪的情状; 犹奸心。指做坏事的念头; 指男女不正当的关系。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"奸情"。 2.诈伪的情状。 3.犹奸心。指做坏事的念头。 4.指男女不正当的关系。

Eng

  • CC-CEDICT adultery
  • Cihui adultery