姦雄

jiān xióng gian hùng

Hán Việt: gian hùng · Pinyin: jiān xióng

Tổng quan

người mưu cầu thăng tiến bằng mọi cách | kẻ leo lên trong sự nghiệp | người làm mọi thủ đoạn để thăng tiến ẻ có tài mà chuyên dối trá để thủ lợi. gian hùng gian hùng ☆Kẻ có tài mà chuyên dối trá để thủ lợi.

Cấu tạo: (gian) + (hùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người mưu cầu thăng tiến bằng mọi cách | kẻ leo lên trong sự nghiệp | người làm mọi thủ đoạn để thăng tiến ẻ có tài mà chuyên dối trá để thủ lợi. gian hùng gian hùng ☆Kẻ có tài mà chuyên dối trá để thủ lợi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有才智而狡詐欺世的人。《三國演義》第一回:「劭曰:『子治世之能臣,亂世之奸雄也。』操聞言大喜。」也作「姦雄」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 有才智而狡詐欺世的人。《漢書.卷六二.司馬遷傳.贊曰》:「論大道則先黃老而後六經,序遊俠則退處士而進姦雄。」《三國志.卷六一.吳書.陸凱傳》:「君明闇於姦雄,君惠閉於群孽。」也作「奸雄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用奸诈手段取得大权高位的人:乱世~。

Eng

  • CC-CEDICT person who seeks advancement by any means|career climber|unscrupulous careerist
  • Cihui person who seeks advancement by any means; career climber; unscrupulous careerist