姦非

jiān fēi gian phi

Hán Việt: gian phi · Pinyin: jiān fēi

Tổng quan

ấu xa, trái lẽ — Chỉ kẻ xấu xa, làm điều trái đạo, như trộm cắp chẳng hạn. gian phi gian phi ☆Xấu xa, trái lẽ — Chỉ kẻ xấu xa, làm điều trái đạo, như trộm cắp chẳng hạn.

Cấu tạo: (gian) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấu xa, trái lẽ — Chỉ kẻ xấu xa, làm điều trái đạo, như trộm cắp chẳng hạn. gian phi gian phi ☆Xấu xa, trái lẽ — Chỉ kẻ xấu xa, làm điều trái đạo, như trộm cắp chẳng hạn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邪恶不法; 特指男女通奸罪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.邪恶不法。 2.特指男女通奸罪。

Eng

  • Cihui 奸非 iānfēi n. 1. treachery 2. <trad.> adultery