她們
tha môn
Hán Việt: tha môn · Pinyin: tā men
Tổng quan
họ | các cô ấy (nữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui họ | các cô ấy (nữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指稱自己及對方以外的兩個以上的女性。如:「她們在大學時住同一宿舍,情同姊妹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 代词。称自己和对方以外的若干女性。
- Tân Hoa Tự Điển 1.代词。称自己和对方以外的若干女性。
Eng
- CC-CEDICT they; them (females)
- Cihui they; them (females)