她
tha
Hán Việt: tha · Pinyin: tā
Tổng quan
cô ấy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tā |
|---|---|
| Hán Việt | tha |
| Quảng Đông | ji1 |
| Nhật Bản | AZARU |
| Chú âm | ㄊㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tha |
| Phản thiết | 𨻰知切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Nó, cô ấy, bà ấy. Chỉ về đàn bà con gái.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 女性第三人稱。如:「她是我妹妹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 她〈代〉 (形声。从女,它”省声。本义女性第三人称) 同本义 称代美好的事物或者自己所敬重、热爱和喜欢的事物,往往用她”字 她们 她tā称第三人,特指女性~是巾帼英雄。出于敬慕,也代称祖国、国旗等。
Eng
- CC-CEDICT she
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】古文姐字。【說文】蜀謂母曰姐。淮南謂之社。亦作她。或作媎。 又子我切,音左。【博雅】嬋母也。 又𨻰知切,音馳。女字。【六書故】姐古文或从也聲作她,或从者聲作媎。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 他 · 他