好不
hảo bất
Hán Việt: hảo bất · Pinyin: hǎo bù
Tổng quan
không ... chút nào | rất ... rất; quá; biết bao; thật là; vất vả (phó từ, dùng trước tính từ hai âm tiết, biểu thị mức độ sâu sắc, kèm theo ngữ khí cảm thán)。副詞,用在某些雙音形容詞前面表示程度深,並帶感嘆語氣,跟'多麼'相同。 人來人往,好不 熱鬧。 kẻ qua người lại, nhộn nhịp quá. Chú ý: cách dùng này, '好不' có thể thay bằng'好', '好熱鬧' và '好不熱鬧' ý nghĩa đều là khẳng định: rất nhộn nhịp. Nhưng trước tính từ '容易' dùng '好' hoặc '好不' ý nghĩa đều…
Nghĩa
Việt
- Cihui không ... chút nào | rất ... rất; quá; biết bao; thật là; vất vả (phó từ, dùng trước tính từ hai âm tiết, biểu thị mức độ sâu sắc, kèm theo ngữ khí cảm thán)。副詞,用在某些雙音形容詞前面表示程度深,並帶感嘆語氣,跟'多麼'相同。 人來人往,好不 熱鬧。 kẻ qua người lại, nhộn nhịp quá. Chú ý: cách dùng này, '好不' có thể thay bằ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.很、非常。元.無名氏《來生債》第三折:「居士!你看那海岸上看俺沉舟的人,好不多也。」《儒林外史》第二六回:「端的起三百斤的制子,好不有力氣!」 2.很不。《水滸傳》第三五回:「你這鳥男女,好不識人!欺負老爺獨自一個。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用在某些双音形容词前面表示程度深,并带感叹语气,跟“多么”相同:~伤心|~亲热|人来人往,~热闹。
Eng
- CC-CEDICT not at all ...|how very ...
- Cihui not at all ...; how very ...