好了
hảo liễu
Hán Việt: hảo liễu · Pinyin: hǎo le
Tổng quan
tốt lắm: được rồi
Nghĩa
Việt
- Cihui tốt lắm: được rồi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用在句首,表示结束或制止:~,今天就谈到这里丨~,别再吵了!;用在句末,表示安抚对方的语气:没问题,你放心~丨有问题尽管提~;用在句末,表示听凭,不在乎:他一定要去,就让他去~丨让他告去~,我不怕!
Eng
- Cihui 好了 ǎole v.p. become well; recover | Tā de bìng ∼. He recovered from his illness. ◆intj. 1. O.K. 2. That's enough. 3. It's done. | Fàn ∼. Food's ready.