好些

hǎo xiē hảo ta

Hán Việt: hảo ta · Pinyin: hǎo xiē

Tổng quan

một lượng khá nhiều | khá nhiều

Cấu tạo: (hảo) + (ta)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một lượng khá nhiều | khá nhiều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 許多。《二刻拍案驚奇》卷一:「只這一哭,有好些個來因。」《兒女英雄傳》第九回:「只聽說金子是件寶貝,鍍個冠簪兒!丁香兒啊!還得好些錢呢!」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 比較好一點。《紅樓夢》第一一回:「昨日開了方子,吃了一劑藥,今日頭眩的略好些,別的仍不見怎麼樣大見效。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 许多:他在这里工作~年了。

Eng

  • CC-CEDICT a good deal of|quite a lot
  • Cihui a good deal of; quite a lot