好兒

hǎo ér hảo nhi

Hán Việt: hảo nhi · Pinyin: hǎo ér

Tổng quan

ân huệ: ơn huệ/ơn/có ích/có lợi/khoẻ/hỏi thăm

Cấu tạo: (hảo) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ân huệ: ơn huệ/ơn/có ích/có lợi/khoẻ/hỏi thăm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恩惠:人家过去对咱有过~,咱不能忘了;好处:这事要是让他知道了,还会有你的~?;指问好的话:见着你母亲,给我带个~;反话,指不好的结果:让他们使劲儿吹吧,咱就等着看他们的~吧!

Eng

  • Cihui 好兒 ǎor n. <coll.> 1. favor; kindness 2. benefit; advantage 3. good wishes; regards