好兒

hǎo ér hảo nhi

Hán Việt: hảo nhi · Pinyin: hǎo ér

Tổng quan

ân huệ: ơn huệ/ơn/có ích/có lợi/khoẻ/hỏi thăm

Cấu tạo: (hảo) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ân huệ: ơn huệ/ơn/có ích/có lợi/khoẻ/hỏi thăm
  • Cihui 1. ân huệ; ơn huệ; ơn。恩惠。 人家過去對咱有過好兒,咱不能忘了。 ơn của mọi người đối với chúng tôi, chúng tôi không thể quên. 2. có ích; có lợi。好處。 這事要是讓他知道了,還會有你的好兒? việc này nếu để anh ấy biết được, sẽ có ích cho anh chăng? 3. khoẻ; hỏi thăm。指問好的話。 見著你母親,給我帶個好兒。 gặp mẹ anh cho tôi gởi lời hỏi thăm…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好處、恩惠。《紅樓夢》第六五回:「討他們的好,準備在賈珍前上好兒。」

Eng

  • Cihui 好兒 ǎor n. <coll.> 1. favor; kindness 2. benefit; advantage 3. good wishes; regards