好利

hǎo lì hảo lợi

Hán Việt: hảo lợi · Pinyin: hǎo lì

Tổng quan

Cấu tạo: (hảo) + (lợi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貪愛財利。《史記.卷七四.孟子荀卿傳》:「自天子至於庶人,好利之獘何以異哉!」《初刻拍案驚奇》卷一五:「那和尚卻是好利的先鋒,趨勢的元帥,終日索債。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贪图财利。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.贪图财利。