好古
hảo cổ
Hán Việt: hảo cổ · Pinyin: hào gǔ
Tổng quan
thích cổ; ham thích cái cổ; thích đồ cổ。喜愛古代的事物。
Nghĩa
Việt
- Cihui thích cổ; ham thích cái cổ; thích đồ cổ。喜愛古代的事物。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喜歡古代的事物。《文選.顏延年.陶徵誄》:「畏榮好古,薄身厚志。」《儒林外史》第三五回:「像先生如此讀書好古,豈不是個極講求學問的?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓喜爱古代的事物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓喜爱古代的事物。
ja
- JMdict love of antiquities