好喫

hǎo chī hảo khiết

Hán Việt: hảo khiết · Pinyin: hǎo chī

Tổng quan

ngon | ngon miệng | thích ăn | tham ăn

Cấu tạo: (hảo) + (khiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngon | ngon miệng | thích ăn | tham ăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愛吃、饞嘴。《紅樓夢》第一九回:「前兒我吃的時候好吃,吃過了好肚子疼,足的吐了纔好。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 美味可口。《紅樓夢》第四九回:「你嘗嘗去,好吃的。你林姐姐弱,吃了不消化,不然他也愛吃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓食物味道好,可口; 容易吃; 可以吃。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓食物味道好,可口。 2.容易吃。 3.可以吃。

Eng

  • CC-CEDICT tasty; delicious
  • CC-CEDICT to be fond of eating; to be gluttonous
  • Cihui tasty; delicious