好名

hǎo míng hảo danh

Hán Việt: hảo danh · Pinyin: hǎo míng

Tổng quan

am thích tiếng tăm. hiếu danh hiếu danh ☆Ham thích tiếng tăm.

Cấu tạo: (hảo) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui am thích tiếng tăm. hiếu danh hiếu danh ☆Ham thích tiếng tăm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好名聲。《紅樓夢》第五一回:「把眾人打扮體統了,寧可我得個好名兒也罷了。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜愛虛名。北齊.顏之推《顏氏家訓.省事》:「怨誚滋生,赧然而退,終為內史所迫,此好名之辱也。」《初刻拍案驚奇》卷四:「某官性詭譎好名,專一暗地坑人奪人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爱好名誉;追求虚名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.爱好名誉;追求虚名。

Eng

  • Cihui 好名 ǎomíng n. good reputation