好問
hảo vấn
Hán Việt: hảo vấn · Pinyin: hǎo wèn
Tổng quan
tính tò mò, tính hay dò hỏi; tính tọc mạch
Nghĩa
Việt
- Cihui tính tò mò, tính hay dò hỏi; tính tọc mạch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勤於向別人請教。《書經.湯誥》:「好問則裕,自用則小。」《史記.卷一一二.平津侯傳》:「故曰:『力行近乎仁,好問近乎智,知恥近乎勇。』」
Eng
- Cihui 好問 hàowèn* s.v. love to ask all sorts of questions | Nǐ zhèige rén jiùshi ∼. You have such a questioning mind.