好多
hảo đa
Hán Việt: hảo đa · Pinyin: hǎo duō
Tổng quan
nhiều | khá nhiều | tốt hơn nhiều
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều | khá nhiều | tốt hơn nhiều
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.許多。《董西廂》卷五:「好多嬌媚諸餘美,遂對月微吟,各有相憐意。」 2.多少。常用於問句的句尾。如:「今天到會簽名的人有好多?」 3.更好。唐.韓偓〈新上頭〉詩:「學梳鬆鬢試新裙,消息佳期在此春,為要好多心轉惑,遍將宜稱問傍人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 许多:~人|~东西|~位同志;疑问代词。多少(问数量):今天到会的人有~?
Eng
- CC-CEDICT many|quite a lot|much better
- Cihui many; quite a lot; much better