好大
hảo đại
Hán Việt: hảo đại · Pinyin: hǎo dà
Tổng quan
thật lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui thật lớn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喜好做大事; 喜欢夸大。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喜好做大事。 2.喜欢夸大。
Eng
- Cihui 好大 ǎo dà* v.p. 1. very big 2. What a (bad temper, big house, etc.)! 3. <topo.> How big/old?