好奇

hào qí hảo kì

Hán Việt: hảo kì · Pinyin: hào qí

Tổng quan

tò mò | hiếu kỳ | sự tò mò | tính hiếu kỳ am thích chuyện lạ. Tò mò. hiếu kì hiếu kì ☆Ham thích chuyện lạ. Tò mò.

Cấu tạo: (hảo) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tò mò | hiếu kỳ | sự tò mò | tính hiếu kỳ am thích chuyện lạ. Tò mò. hiếu kì hiếu kì ☆Ham thích chuyện lạ. Tò mò.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.追求新奇而喜標新立異。漢.王充《論衡.案書》:「好奇無已,故奇名無窮。」 2.對於自己所不了解的,覺得新奇而感興趣。唐.杜甫〈渼陂行〉:「岑參兄弟皆好奇,攜我遠來遊渼陂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对自己所不了解的事物觉得新奇而感兴趣~心丨孩子们~,什么事都想知道个究竟。

Eng

  • CC-CEDICT inquisitive|curious|inquisitiveness|curiosity
  • Cihui inquisitive; curious; inquisitiveness; curiosity

ja

  • JMdict inquisitiveness