好学
hảo học
Hán Việt: hảo học · Pinyin: hǎo xué
Tổng quan
hiếu học; ham học.; yêu khoa học
1.喜爱学习。
喜歡學習。《論語.公冶長》:「敏而好學,不恥下問,是以謂之文也。」宋.歐陽修《歸田錄》卷二:「皇親有好學者,宛轉致之。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tính ham biết, tính muốn tìm biết, tính tò mò, tính kỳ lạ, tính kỳ dị, tính lạ lùng; ham học; yêu khoa học; hiếu học: hiếu học/ham học/yêu khoa học
- Biên soạn studious; fond of learning
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 容易學習。如:「這門科目蠻好學的!」
- MOE · 教育部重編國語辭典 喜歡學習。《論語.公冶長》:「敏而好學,不恥下問,是以謂之文也。」宋.歐陽修《歸田錄》卷二:「皇親有好學者,宛轉致之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.喜爱学习。
- Kaggle Zh-Vi curiousness
Eng
- JMdict love of learning
- Cihui easy to learn
- Tần suất từ s.v. easy to learn , Duì tā lái shuō, shùxué bù ∼. It was not easy for him to learn math., , ►See also hàoxué
Đức
- Handedict wissbegierig
ja
- JMdict 好学(こうがく)
other
- Nguồn khác Ham học, chăm học