好學
hảo học
Hán Việt: hảo học · Pinyin: hǎo xué
Tổng quan
dễ học | ham học | chăm học | uyên bác
Nghĩa
Việt
- Cihui dễ học | ham học | chăm học | uyên bác
- Cihui hiếu học hiếu học ☆Ham học, chăm học.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 容易學習。如:「這門科目蠻好學的!」
- MOE · 教育部重編國語辭典 喜歡學習。《論語.公冶長》:「敏而好學,不恥下問,是以謂之文也。」宋.歐陽修《歸田錄》卷二:「皇親有好學者,宛轉致之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喜爱学习。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喜爱学习。
Eng
- CC-CEDICT easy to learn
- CC-CEDICT eager to study|studious|erudite
- Cihui easy to learn
ja
- JMdict love of learning