好客
hảo khách
Hán Việt: hảo khách · Pinyin: hào kè
Tổng quan
hiếu khách | đối đãi khách tốt | thích có khách | thân thiện
Nghĩa
Việt
- Cihui hiếu khách | đối đãi khách tốt | thích có khách | thân thiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喜愛接納款待客人。《史記.卷七五.孟嘗君傳》:「初,馮驩聞孟嘗君好客,躡蹻而見之。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「有個浙江司郎中徐公,甚是通融,抑且好客。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乐于接待客人,对客人热情。
Eng
- CC-CEDICT hospitality|to treat guests well|to enjoy having guests|hospitable|friendly
- Cihui hospitality; to treat guests well; to enjoy having guests; hospitable; friendly
ja
- JMdict person of refined taste