好尚
hảo thượng
Hán Việt: hảo thượng · Pinyin: hào shàng
Tổng quan
ái mộ; hâm mộ; sở thích; yêu thích; ưa chuộng。愛好和崇尚。 各有好尚 mỗi người đều có sở thích riêng.
Nghĩa
Việt
- Cihui ái mộ; hâm mộ; sở thích; yêu thích; ưa chuộng。愛好和崇尚。 各有好尚 mỗi người đều có sở thích riêng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 愛好和崇尚。《三國志.卷三七.蜀書.法正傳》:「諸葛亮與正,雖好尚不同,以公義相取。」《文選.曹植.與楊德祖書》:「人各有好尚,蘭茝蓀蕙之芳,眾人所好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爱好和崇尚各有~。
Eng
- Cihui 好尚 hàoshàng v. love and uphold ◆n. one's likes or preferences
ja
- JMdict taste|fancy|fashion