好強
hảo cường
Hán Việt: hảo cường · Pinyin: hào qiáng
Tổng quan
háo hức để đứng đầu ham tiến bộ; ham học hỏi; muốn hơn người; không chịu thua kém。要強。 她是個好強的姑娘,從來不肯落後。 cô ấy là người ham học hỏi, không hề chịu tụt hậu. 他是個好強的人。 anh ấy là người không chịu thua kém ai.
Nghĩa
Việt
- Cihui háo hức để đứng đầu ham tiến bộ; ham học hỏi; muốn hơn người; không chịu thua kém。要強。 她是個好強的姑娘,從來不肯落後。 cô ấy là người ham học hỏi, không hề chịu tụt hậu. 他是個好強的人。 anh ấy là người không chịu thua kém ai.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 要強。如:「他是一個好強的人,雖然遭遇了很多挫折,也不放棄創業的理想。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 要强他是个~的姑娘,从来不肯落后。
Eng
- CC-CEDICT eager to be first
- Cihui eager to be first