好惡
hảo ác
Hán Việt: hảo ác · Pinyin: hào wù
Tổng quan
nghĩa đen: thích và không thích | sở thích | gu
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: thích và không thích | sở thích | gu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喜好和憎惡。《禮記.王制》:「命市納賈,以觀民之所好惡,志淫好辟。」唐.韓愈〈與崔群書〉:「君子當有所好惡,好惡不可不明。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喜好和厌恶,指兴趣~不同丨不能从个人的~出发来评定文章的好坏。
Eng
- CC-CEDICT lit. likes and dislikes|preferences|taste
- Cihui lit. likes and dislikes; preferences; taste