好惹
hảo nhạ
Hán Việt: hảo nhạ · Pinyin: hǎo rě
Tổng quan
dễ tính | dễ bị sai khiến
Nghĩa
Việt
- Cihui dễ tính | dễ bị sai khiến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 容易應付。《初刻拍案驚奇》卷三:「官人不要太歲頭上動土,我媳婦不是好惹的。」《儒林外史》第四○回:「新娘人物倒生得標致,只是樣子覺得憊賴,不是個好惹的!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 可以轻易触犯。
- Tân Hoa Tự Điển 1.可以轻易触犯。
Eng
- CC-CEDICT accommodating|easy to push around
- Cihui 好惹 ǎorě s.v. slow to anger | Tā kě bù ∼. He is not slow to anger.