好景
hảo cảnh
Hán Việt: hảo cảnh · Pinyin: hǎo jǐng
Tổng quan
điều kiện; trạng thái; hoàn cảnh; tình cảnh tốt。美好的景況。 好景不常 tình cảnh tốt không được lâu dài.
Nghĩa
Việt
- Cihui điều kiện; trạng thái; hoàn cảnh; tình cảnh tốt。美好的景況。 好景不常 tình cảnh tốt không được lâu dài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 美好的景物。《董西廂》卷五:「對許多好景,觸目是斷腸詩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 美好的景况:~不长。