好汉惜好汉

hǎo hàn xī hǎo hànhảo hán tích hảo hán

Hán Việt: hảo hán tích hảo hán · Pinyin: hǎo hàn xī hǎo hàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

惜:爱惜。指才能品行相同的人互相敬重。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

(諺語)有才能有志氣的人,彼此賞識愛惜。《東周列國志》第六二回:「我與將軍以勇力齊名,好漢惜好漢,何忍自相戕賊乎?」

Cấu tạo: 好 (hảo) + 漢 (hán) + 惜 (tích) + 好 (hảo) + 漢 (hán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惜:爱惜。指才能品行相同的人互相敬重。

Từ liên quan

Gần nghĩa

好汉不吃眼前亏 · 好汉做事好汉当 · 好汉不提当年勇 · 好汉英雄 · 好汉不怕出身低