tích

Hán Việt: tích · Pinyin:

Tổng quan

trân trọng tiếc thương hại phiên âm Đài Loan [xi2]

惜别 · 惜力 · 惜命 · 惜售 · 惜囊 · 惜福 · 惜綠 · 惜陰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttích
Quảng Đôngsek3
Mân Namsik
Nhật BảnOSHII
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổsiek
Baxter-Sagart[s]Ak
Hán ngữ Thượng cổ[s]Ak
Phản thiết息約切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đau tiếc. Nhân thấy người hay vật gì mất đi mà không cam tâm gọi là {tích}. Như {thâm kham thống tích} [深堪痛惜] rất đáng tiếc nhớ lắm. Yêu tiếc. Nhân vì đáng yêu mà quí trọng gọi là {tích}. Như {thốn âm khả tích} [寸陰可惜] một tấc bóng quang âm cũng đáng tiếc. Tham, keo.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tích tích (quý hoá, tiếc, thương hại) [Eng: very good, be very regretful, to feel pity for]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiếc Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiếc Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tiếc Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.愛憐、珍視、捨不得。如:「惜福」、「吝惜」、「愛惜」、「死不足惜」、「憐香惜玉」。唐.白居易〈日長〉詩:「愛水多櫂舟,惜花不掃地。」 2.悲痛、哀傷。如:「痛惜」。《文選.陸機.歎逝賦》:「望湯谷以企予,惜此景之屢戢。」《聊齋志異.卷八.張貢士》:「猶述其曲文,惜不能全憶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惜 (形声。从心,昔声。本义哀痛,哀伤) 同本义 惜,痛也。--《说文》 惜者,哀也。--《楚辞·惜誓序》 为陛下惜之。-- 汉·贾谊《论积贮疏》 惜其用武不终。--宋·苏洵《六国论》 岁月为可惜。--清·袁枚《黄生借书说》 又如可惜(值得惋惜);痛惜(沉痛地惋惜);惜伤(哀伤) 珍惜,爱惜,重视而不糟棠费 为天下惜死。--《吕氏春秋·长利》 大禹圣者乃惜寸阴;至于众人,当惜分阴。--《晋书·陶侃传》 视之不甚惜。--宋·苏洵《六国论》 臣辈惜程艺。--宋·王谠《唐语林·雅 惜xī ⒈重视,不浪费,不随便丢弃珍~光阴。爱~公物。 ⒉同情,感到遗憾怜~。太…

Eng

  • CC-CEDICT to cherish|to begrudge|to pity|Taiwan pr. [xi2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤思積切,音昔。【說文】痛也。从心昔聲。【廣韻】悋也。【增韻】憐也,愛也。一曰貪也。 又叶息約切,音削。【曹植·贈丁儀詩】思慕延陵子,寶劒非所惜。子其寧爾心,親交義不薄。

Thuyết Văn

痛也。从心。㫺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

思積切。古音在五部。

【惜】 (tích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 㫺 (tích) Phiên thiết: Tư tích thiết Thượng tự: 思 (tư) | Hạ tự: 積 (tích) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thống (Đau đớn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢡽