惜
tíchNôm tích
Hán Việt: tích · Pinyin: xí · Nôm: tích
Tổng quan
Đau tiếc. Nhân thấy người hay vật gì mất đi mà không cam tâm gọi là tích. Như thâm kham thống tích [深堪痛惜] rất đáng tiếc nhớ lắm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xí |
|---|---|
| Hán Việt | tích |
| Âm Nôm | tích |
| Quảng Đông | sek3 |
| Mân Nam | sik |
| Nhật Bản | OSHII |
| Hàn Quốc | 석 |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | siek |
| Baxter-Sagart | [s]Ak |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]Ak |
| Phản thiết | 息約切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đau tiếc. Nhân thấy người hay vật gì mất đi mà không cam tâm gọi là tích. Như thâm kham thống tích [深堪痛惜] rất đáng tiếc nhớ lắm. Yêu tiếc. Nhân vì đáng yêu mà quí trọng gọi là tích. Như thốn âm khả tích [寸陰可惜] một tấc bóng quang âm cũng đáng tiếc. Tham, keo
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tiếc 惜 ◎ Đọc âm PHV. AHV: tích. Âm HTC: sjiak (Lý Phương Quế), syak (Vương Lực). đgt. luyến tiếc. Đìa tham nguyệt hiện chăng buông cá, rừng tiếc chim về ngại phát cây. (Mạn thuật 28.6, 29.8, 31.5)‖ (Thuật hứng 50.6)‖ (Tự thán 72.6, 87.5, 107.6, 108.5)‖ (Tự thuật 117.4, 120.5)‖ (Bảo kính 181.1)‖ (Vãn xuân 195.5)‖ (Tích cảnh thi 199.1, 201.4, 202.1, 204.4, 205.1, 206.4, 209.4)‖ (Miêu 251.4)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tiếc tiếc rẻ [Eng: to regret]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] uống nhiều càng mạnh tiếc chi
- Bảng Tra Chữ Nôm tích tích (quý hoá, tiếc, thương hại) [Eng: very good, be very regretful, to feel pity for]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiếc Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiếc Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tiếc Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.愛憐、珍視、捨不得。如:「惜福」、「吝惜」、「愛惜」、「死不足惜」、「憐香惜玉」。唐.白居易〈日長〉詩:「愛水多櫂舟,惜花不掃地。」 2.悲痛、哀傷。如:「痛惜」。《文選.陸機.歎逝賦》:「望湯谷以企予,惜此景之屢戢。」《聊齋志異.卷八.張貢士》:「猶述其曲文,惜不能全憶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惜 (形声。从心,昔声。本义哀痛,哀伤) 同本义 惜,痛也。--《说文》 惜者,哀也。--《楚辞·惜誓序》 为陛下惜之。-- 汉·贾谊《论积贮疏》 惜其用武不终。--宋·苏洵《六国论》 岁月为可惜。--清·袁枚《黄生借书说》 又如可惜(值得惋惜); 痛惜(沉痛地惋惜); 惜伤(哀伤) 珍惜,爱惜,重视而不糟棠费 为天下惜死。--《吕氏春秋·长利》 大禹圣者乃惜寸阴; 至于众人,当惜分阴。--《晋书·陶侃传》 视之不甚惜。--宋·苏洵《六国论》 臣辈惜程艺。--宋·王谠《唐语林·雅 惜xī ⒈重视,不浪费,不随便丢弃珍~光阴。爱~公物。 ⒉同情,感到遗憾怜~。太可~。 ⒊哀伤,悲痛叹~。哀~。痛~。 ⒋吝,捨不得吝~。~别。~指失掌。不~生命。
Eng
- CC-CEDICT to cherish, to begrudge, to pity, Taiwan pr. [xi2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤思積切,音昔。【說文】痛也。从心昔聲。【廣韻】悋也。【增韻】憐也,愛也。一曰貪也。 又叶息約切,音削。【曹植·贈丁儀詩】思慕延陵子,寶劒非所惜。子其寧爾心,親交義不薄。
Thuyết Văn
痛也。从心。㫺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
思積切。古音在五部。
【惜】 (tích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 㫺 (tích) Phiên thiết: Tư tích thiết Thượng tự: 思 (tư) , Hạ tự: 積 (tích) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tí (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thống (Đau đớn) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢡽