好玩

hǎo wánhảo ngoạn

Hán Việt: hảo ngoạn · Pinyin: hǎo wán

Tổng quan

vui vẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有趣; 能引起兴趣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

供賞玩的物品。宋.梅堯臣〈和吳沖卿學士石屏〉詩:「留為千古作好玩,慎勿傾樸同玉碑。」宋.劉子翬〈兼道攜古墨來感之為作〉詩:「當時好玩不獨此,器用往往窮奢汱。」

Cấu tạo: 好 (hảo) + 玩 (ngoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thú vị
  • Cihui hay ho
  • Cihui thích đùa
  • Cihui thích chơi đùa
  • Biên soạn fun; amusing; interesting

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有趣。如:「跟那種呆板的人出遊,有什麼好玩的。」也作「好頑」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 供賞玩的物品。宋.梅堯臣〈和吳沖卿學士石屏〉詩:「留為千古作好玩,慎勿傾樸同玉碑。」宋.劉子翬〈兼道攜古墨來感之為作〉詩:「當時好玩不獨此,器用往往窮奢汱。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 愛玩。如:「他本性還不錯,只是有些好玩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有趣; 能引起兴趣。

Eng

  • Cihui amusing; fun; interesting

Đức

  • Handedict Spaß machen, scherzen, sich amüsieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

好玩儿 · 好玩的 · 好不 · 好丑 · 好个 · 好久 · 好了 · 好事