好生
hảo sanh
Hán Việt: hảo sanh · Pinyin: hǎo shēng
Tổng quan
(phương ngữ) rất | khá | đúng cách | tốt | kỹ lưỡng am sống. hiếu sinh hiếu sinh ☆Ham sống. hảo sinh (雜語)喚起註意時所發之語。生者,語助詞。介石智明禪師語錄小參條曰:「諸人好生聽取。」石溪心月禪師語錄上曰:「好生觀。」即其例也。☸ hiếu sinh 好生 đgt. quý trọng sinh mạng của các sinh linh. Bạch Hổ Thông thiên Tính tình ghi: “Lòng nhân là hiếu sinh” (仁者,好生). Sách Tuân Tử ghi: “Khổng Tử nói: ‘…chính sự của vua Thuấn thì hiếu sinh mà ghét giết chóc. Cho nên, phượng…
Nghĩa
Việt
- Cihui (phương ngữ) rất | khá | đúng cách | tốt | kỹ lưỡng am sống. hiếu sinh hiếu sinh ☆Ham sống. hảo sinh (雜語)喚起註意時所發之語。生者,語助詞。介石智明禪師語錄小參條曰:「諸人好生聽取。」石溪心月禪師語錄上曰:「好生觀。」即其例也。☸ hiếu sinh 好生 đgt. quý trọng sinh mạng của các sinh linh. Bạch Hổ Thông thiên Tính tình ghi: “Lòng nhân là hiếu s…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用心、仔細。《朱子語類.卷一四.大學.綱領》:「這都是不曾好生去讀書。」《西遊記》第五回:「你且權管那蟠桃園,早晚好生在意。」 2.很、非常。元.馬致遠《漢宮秋》第四折:「今當此夜景蕭索,好生煩惱。」《三國演義》第五四回:「來日吳侯、國太親自要見,好生在意。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 愛惜生命而不嗜殺。《舊唐書.卷一三.德宗本紀下》:「朕以王者之德,在乎好生,人君之體,務於含垢。」《老殘遊記》第一一回:「由冬而春,由春而夏,由夏而秋,上天好生的力量已用足了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多么;很;极:这个人~面熟|老太太听了,心中~不快;好好地:有话~说|~耍(好好儿地玩儿)。
Eng
- CC-CEDICT (dialect) very; quite; properly; well; thoroughly
- Cihui 好生 ǎoshēng adv. 1. quite; exceedingly 2. <topo.> carefully; properly