好看錢

hǎo kàn qián hảo khán tiễn

Hán Việt: hảo khán tiễn · Pinyin: hǎo kàn qián

Tổng quan

Cấu tạo: (hảo) + (khán) + (tiễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時指求人寬恕或賄賂衙役的錢財。《水滸傳》第三六回:「取二十兩花銀,把來送與兩位做好看錢。」