好看錢

hǎo kàn qiánhảo khán tiễn

Hán Việt: hảo khán tiễn · Pinyin: hǎo kàn qián

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时指求人照顾或饶恕而送与的钱财。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時指求人寬恕或賄賂衙役的錢財。《水滸傳》第三六回:「取二十兩花銀,把來送與兩位做好看錢。」

Cấu tạo: 好 (hảo) + 看 (khán) + 錢 (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiền lót tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時指求人寬恕或賄賂衙役的錢財。《水滸傳》第三六回:「取二十兩花銀,把來送與兩位做好看錢。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

好看的 · 好看 · 看錢奴 · 看钱奴 · 看錢 · 看钱