好聲好氣

hǎo shēng hǎo qì hảo thanh hảo khí

Hán Việt: hảo thanh hảo khí · Pinyin: hǎo shēng hǎo qì

Tổng quan

ôn tồn: hoà nhã/nhã nhặn/dịu dàng/nhẹ nhàng/ôn hoà

Cấu tạo: (hảo) + (thanh) + (hảo) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ôn tồn: hoà nhã/nhã nhặn/dịu dàng/nhẹ nhàng/ôn hoà
  • Cihui ôn tồn; hoà nhã; nhã nhặn; dịu dàng; nhẹ nhàng; ôn hoà。(好聲好氣的)語調柔和,態度溫和。 人家好聲好氣地勸他,他倒不耐煩起來。 mọi người nhẹ nhàng khuyên nó, nó lại mất bình tĩnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語調柔和,態度委婉。如:「第一天上班,母親特別交代我,遇有不懂的地方,要好聲好氣地向同事請教。」

Eng

  • Cihui 好聲好氣 ǎoshēnghǎoqì f.e. <coll.> in a kindly manner; gently

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

粗声大气