好勝
hảo thắng
Hán Việt: hảo thắng · Pinyin: hào shèng
Tổng quan
háo thắng | cạnh tranh | hung hăng hích được hơn người khác, không chịu thua ai. hiếu thắng hiếu thắng ☆Thích được hơn người khác, không chịu thua ai. hiếu thắng; háo thắng。處處都想勝過別人。 好勝心 tính hiếu thắng
Nghĩa
Việt
- Cihui hiếu thắng hiếu thắng ☆Thích được hơn người khác, không chịu thua ai.
- Cihui háo thắng | cạnh tranh | hung hăng hích được hơn người khác, không chịu thua ai. hiếu thắng hiếu thắng ☆Thích được hơn người khác, không chịu thua ai. hiếu thắng; háo thắng。處處都想勝過別人。 好勝心 tính hiếu thắng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 要強,喜歡超越眾人,以博榮譽。《孔子家語.卷三.觀周》:「好勝者,必遇其敵。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「原來徽州人心性儉嗇,卻肯好勝喜名,又崇信佛事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 处处都想胜过别人:~心|争强~。
Eng
- CC-CEDICT eager to win|competitive|aggressive
- Cihui eager to win; competitive; aggressive