好色
hảo sắc
Hán Việt: hảo sắc · Pinyin: hào sè
Tổng quan
muốn tình dục | thích dâm dục | dâm đãng | dâm ô | hứng tình hảo sắc hảo sắc ☆Vẻ đẹp của người đàn bà đẹp. hiếu sắc hiếu sắc ☆Ham thích vẻ đẹp đàn bà.
Nghĩa
Việt
- Cihui muốn tình dục | thích dâm dục | dâm đãng | dâm ô | hứng tình hảo sắc hảo sắc ☆Vẻ đẹp của người đàn bà đẹp. hiếu sắc hiếu sắc ☆Ham thích vẻ đẹp đàn bà.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 美色。《莊子.至樂》:「目不得好色,耳不得音聲。」《禮記.大學》:「所謂誠其意者,毋自欺也。如惡惡臭,如好好色,此之謂自謙。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 貪悅美色。《論語.子罕》:「子曰:『吾未見好德如好色者也。』」《三國演義》第四四回:「操本好色之徒,久聞江東喬公有二女,長曰大喬,次曰小喬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (男子)沉溺于情欲,贪恋女色:~之徒。
Eng
- CC-CEDICT to want sex|given to lust|lecherous|lascivious|horny
- Cihui to want sex; given to lust; lecherous; lascivious; horny
ja
- JMdict lasciviousness|lechery|salaciousness|lust|sensuality