好言好語
hảo ngôn hảo ngữ
Hán Việt: hảo ngôn hảo ngữ · Pinyin: hǎo yán hǎo yǔ
Tổng quan
lời nói chân thành, tốt đẹp thiện ý。指善意的,使人容易接受的話。也指與人為善的話。
Nghĩa
Việt
- Cihui lời nói chân thành, tốt đẹp thiện ý。指善意的,使人容易接受的話。也指與人為善的話。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 和善的語氣和言辭。《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「張千、李萬初時還好言好語,過了揚子江,到徐州起旱,料得家鄉已遠,就做出嘴臉來。」
Eng
- CC-CEDICT sincere, well-meant, kind words
- Cihui sincere, well-meant, kind words