好評

hǎo píng hảo bình

Hán Việt: hảo bình · Pinyin: hǎo píng

Tổng quan

lời phê bình tích cực | đánh giá tích cực khen ngợi。好的評價。 這次演出獲得觀眾的好評。 lần diễn này được khán giả khen ngợi. 得到群眾的好評。 được khán giả khen ngợi.

Cấu tạo: (hảo) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời phê bình tích cực | đánh giá tích cực khen ngợi。好的評價。 這次演出獲得觀眾的好評。 lần diễn này được khán giả khen ngợi. 得到群眾的好評。 được khán giả khen ngợi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正面的評價。如:「這家公司的產品,一向獲得大眾的好評。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好的评价:这次演出获得观众的~。

Eng

  • CC-CEDICT favorable criticism|positive evaluation
  • Cihui favorable criticism; positive evaluation

ja

  • JMdict favorable reception|good reputation|popularity

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

恶评