好說

hǎo shuō hảo thuyết

Hán Việt: hảo thuyết · Pinyin: hǎo shuō

Tổng quan

dễ xử lý | không thành vấn đề | (đáp lời lịch sự) bạn quá khen 1. đâu có; không dám (lời nói khách sáo)。客套話,用在別人向自己致謝或恭維自己時,表示不敢當。 好說,好說!您太誇獎了。 không dám, không dám, bác quá khen! 2. đồng ý; dễ bàn。表示同意或好商量。 關於參觀的事,好說。 về chuyện tham quan, cũng dễ thôi. 只要你沒意見,她那邊就好說了。 chỉ cần anh không có ý kiến, cô ấy cũng đồng ý mà.

Cấu tạo: (hảo) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ xử lý | không thành vấn đề | (đáp lời lịch sự) bạn quá khen 1. đâu có; không dám (lời nói khách sáo)。客套話,用在別人向自己致謝或恭維自己時,表示不敢當。 好說,好說!您太誇獎了。 không dám, không dám, bác quá khen! 2. đồng ý; dễ bàn。表示同意或好商量。 關於參觀的事,好說。 về chuyện tham quan, cũng dễ thôi. 只要你沒意見,她那邊就好說了。 chỉ cần an…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.客氣話,用以表示對方所言過獎,或過謙之詞。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「薛婆看了,誇美不盡。……三巧兒道:『好說,我正要與你老人家請個實價。』」《金瓶梅》第三回:「婦人微笑道:『奴家自幼失學。』婆子道:『好說!好說!』」 2.同意、好商量。《紅樓夢》第九六回:「別的事都好說,林ㄚ頭倒沒有什麼。若寶玉真是這樣,這可叫人作了難了。」 3.好好的說。元.無名氏《鴛鴦被》第三折:「(正旦云)我至死也不隨順你。(劉員外云)好說好說罷!倒是我跪著你,再與你磕頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客套话,用在别人向自己致谢时,表示不必客气;用在别人恭维自己时,表示不敢当:~,您太客气了|~,您过奖了;表示能够同意或好商量:关于参观的事,~|只要你没意见,她那边就~了。

Eng

  • CC-CEDICT easy to deal with; not a problem|(polite answer) you flatter me
  • Cihui easy to deal with; not a problem; (polite answer) you flatter me