好说

hǎo shuōhảo thuyết

Hán Việt: hảo thuyết · Pinyin: hǎo shuō

Tổng quan

đâu có; không dám (lời nói khách sáo). không dám, không dám, bác quá khen!; đồng ý; dễ bàn. về chuyện tham quan, cũng dễ thôi. 只要你沒意見,她那邊就好說了. chỉ cần anh không có ý kiến, cô ấy cũng đồng ý mà

新华 · Tân Hoa Đại lục

客套话,用在别人向自己致谢时,表示不必客气; 用在别人恭维自己时,表示不敢当:~,您太客气了, ~,您过奖了; 表示能够同意或好商量:关于参观的事,~, 只要你没意见,她那边就~了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.客氣話,用以表示對方所言過獎,或過謙之詞。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「薛婆看了,誇美不盡。……三巧兒道:『好說,我正要與你老人家請個實價。』」《金瓶梅》第三回:「婦人微笑道:『奴家自幼失學。』婆子道:『好說!好說!』」 2.同意、好商量。《紅樓夢》第九六回:「別的事都好說,林ㄚ頭倒沒有什麼。若寶玉真是這樣,這可叫人作了難了。」 3.好好的說。元.無名氏《鴛鴦被》第三折:「(正旦云)我至死也不隨順你。(劉員外云)好說好說罷!倒是我跪著你,再與你磕頭。」

Cấu tạo: 好 (hảo) + 說 (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dễ thôi
  • Google Alex v6 khách sáo
  • VietPhrases không dám; đồng ý; dễ bàn
  • VietPhrases nói tốt
  • Tần suất từ hiếu duyệt/hiếu thuyết/hiếu thuế/hảo duyệt/hảo thuyết/hảo thuế: đâu có/không dám/đồng ý/dễ bàn; không dám; đồng ý; dễ bàn
  • Biên soạn You're too kind! ◆s.v. 1. easy to handle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.客氣話,用以表示對方所言過獎,或過謙之詞。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「薛婆看了,誇美不盡。……三巧兒道:『好說,我正要與你老人家請個實價。』」《金瓶梅》第三回:「婦人微笑道:『奴家自幼失學。』婆子道:『好說!好說!』」 2.同意、好商量。《紅樓夢》第九六回:「別的事都好說,林ㄚ頭倒沒有什麼。若寶玉真是這樣,這可叫人作了難了。」 3.好好的說。元.無名氏《鴛鴦被》第三折:「(正旦云)我至死也不隨順你。(劉員外云)好說好說罷!倒是我跪著你,再與你磕頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客套话,用在别人向自己致谢时,表示不必客气; 用在别人恭维自己时,表示不敢当:~,您太客气了, ~,您过奖了; 表示能够同意或好商量:关于参观的事,~, 只要你没意见,她那边就~了。

Eng

  • Cihui easy to deal with; not a problem; (polite answer) you flatter me
  • Tần suất từ f.e. You're too kind! ◆s.v. 1. easy to handle , Zhè jiàn shì bù ∼. This matter is not easy to handle. 2. It's nothing. With pleasure

Từ liên quan

Gần nghĩa

好说话 · 好说歹说 · 好说话儿 · 好不 · 好丑 · 好个 · 好久 · 好了