好貨

hǎo huò hảo hóa

Hán Việt: hảo hóa · Pinyin: hǎo huò

Tổng quan

Cấu tạo: (hảo) + (hóa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代在饮宴时,为表示友好而赠送给客人的礼品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代在饮宴时,为表示友好而赠送给客人的礼品。

Eng

  • Cihui 好貨 ǎohuò n. merchandise of superior quality M:²jiàn

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

劣货