好逑
hảo cầu
Hán Việt: hảo cầu · Pinyin: hǎo qiú
Tổng quan
ẹp đôi, tốt đôi. hảo cầu hảo cầu ☆Đẹp đôi, tốt đôi.
Nghĩa
Việt
- Cihui ẹp đôi, tốt đôi. hảo cầu hảo cầu ☆Đẹp đôi, tốt đôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好配偶。《詩經.周南.關雎》:「窈窕淑女,君子好逑。」明.無名氏《四賢記》第一七齣:「他是良家好逑,性幽閒且自多忠厚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 好配偶; 指和谐的夫妻关系; 贤淑的女子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.好配偶。 2.指和谐的夫妻关系。 3.贤淑的女子。
Eng
- Cihui 好逑 hǎoqiú n. a well-matched/happy couple
ja
- JMdict good spouse