好道

hǎo dào hảo đạo

Hán Việt: hảo đạo · Pinyin: hǎo dào

Tổng quan

chẳng lẽ ... | có thể là...?

Cấu tạo: (hảo) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chẳng lẽ ... | có thể là...?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無論如何。《西遊記》第二三回:「師父!這娘子告誦你話,你怎麼佯佯不睬?好道也做個理會才是。」也作「好倒」。 2.難道。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「總有也是他掙下的,好道拿他的不成?」也作「好倒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好主意; 犹好歹。无论如何; 犹好歹。将就;勉强; 表示反诘,相当于莫非,难道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.好主意。 2.犹好歹。无论如何。 3.犹好歹。将就;勉强。 4.表示反诘,相当于莫非,难道。

Eng

  • CC-CEDICT don't tell me ...|could it be that...?
  • Cihui don't tell me ...; could it be that...?