好酒
hảo tửu
Hán Việt: hảo tửu · Pinyin: hǎo jiǔ
Tổng quan
hảo tửu
Nghĩa
Việt
- Cihui hảo tửu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 醇美的酒。《三國演義》第四回:「老夫家無好酒,容往西村沽一樽來相待。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 喜歡飲酒。《南史.卷四六.焦度傳》:「性好酒,醉輒暴怒,上常使人節之。」《三國演義》第三八回:「翊性剛好酒,醉後嘗鞭撻士卒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嗜好饮酒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.嗜好饮酒。