好問

hǎo wèn hảo vấn

Hán Việt: hảo vấn · Pinyin: hǎo wèn

Tổng quan

tính tò mò, tính hay dò hỏi; tính tọc mạch

Cấu tạo: (hảo) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính tò mò, tính hay dò hỏi; tính tọc mạch

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勤于向人请教。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.勤于向人请教。

Eng

  • Cihui 好問 hàowèn* s.v. love to ask all sorts of questions | Nǐ zhèige rén jiùshi ∼. You have such a questioning mind.