好險

hǎo xiǎn hảo hiểm

Hán Việt: hảo hiểm · Pinyin: hǎo xiǎn

Tổng quan

suýt chút nữa thì gặp nguy hiểm | thoát hiểm trong gang tấc

Cấu tạo: (hảo) + (hiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suýt chút nữa thì gặp nguy hiểm | thoát hiểm trong gang tấc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 異常危險。如:「山上的落石差點就打在他頭上,真是好險!」

Eng

  • CC-CEDICT to have a close call|to have a narrow escape
  • Cihui 好險 ǎo xiǎn* v.p. <coll.> dangerous