好鳥
hảo điểu
Hán Việt: hảo điểu · Pinyin: hǎo niǎo
Tổng quan
người có nhân cách tốt | người tốt | chim có giọng hót hay hoặc bộ lông đẹp
Nghĩa
Việt
- Cihui người có nhân cách tốt | người tốt | chim có giọng hót hay hoặc bộ lông đẹp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鳴聲悅耳或羽毛美麗的鳥。《文選.曹植.公讌詩》:「潛魚躍清波,好鳥鳴高枝。」
Eng
- CC-CEDICT person of good character|nice person|bird with a melodious voice or beautiful plumage
- Cihui person of good character; nice person; bird with a melodious voice or beautiful plumage