如來

rú lái như lai

Hán Việt: như lai · Pinyin: rú lái

Tổng quan

tathagata (tên Đức Phật tự xưng, có nhiều tầng ý nghĩa - tiếng Phạn: như đã đi, đã là Brahman, đi đến tuyệt đối, v.v.) iện của Phật (Tathagata). Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Nên mơ màng một bước một khơi, khiến cho phiền muộn Như Lai« — Kinh Kim Cương giải thích: Không từ đâu lại và cũng không đi đâu (vô sở tùng lai, diệc vô sở khứ cố danh Như Lai). Theo sách Đại Viên tập: Vốn biết gọi là…

Cấu tạo: (như) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như lai như lai ☆Hiện của Phật (Tathagata). Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Nên mơ màng một bước một khơi, khiến cho phiền muộn Như Lai« — Kinh Kim Cương giải thích: Không từ đâu lại và cũng không đi đâu (vô sở tùng lai, diệc vô sở khứ cố danh Như Lai). Theo sách Đại Viên tậ…
  • Cihui tathagata (tên Đức Phật tự xưng, có nhiều tầng ý nghĩa - tiếng Phạn: như đã đi, đã là Brahman, đi đến tuyệt đối, v.v.) iện của Phật (Tathagata). Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Nên mơ màng một bước một khơi, khiến cho phiền muộn Như Lai« — Kinh Kim Cương giải thích: Không từ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛的另外一種稱號。意謂像過去諸佛那樣的來,那樣的去。《金剛般若波羅蜜經》:「若以色見我,以音聲求我,是人行邪道,不能見如來。」也稱為「大仙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 释迦牟尼的十种称号之一。意思是从如实之道而来,开创并揭示真理的人。

Eng

  • CC-CEDICT tathagata (Buddha's name for himself, having many layers of meaning - Sanskrit: thus gone, having been Brahman, gone to the absolute etc)
  • Cihui tathagata (Buddha's name for himself, having many layers of meaning - Sanskrit: thus gone, having been Brahman, gone to the absolute etc)

ja

  • JMdict Tathagata|perfected one (suffix of high-ranking Buddhist deities)