如兄如弟

rú xiōng rú dì như huynh như đệ

Hán Việt: như huynh như đệ · Pinyin: rú xiōng rú dì

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (huynh) + (như) + (đệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指彼此感情親密無間,如同兄弟一般。如:「他倆是高中同學,交情深厚,如兄如弟。」《詩經.邶風.谷風》:「宴爾新昏,如兄如弟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 情如兄弟。比喻彼此感情好,关系密切。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓情意深厚,有如兄弟。 2.旧俗异姓结拜兄弟,年长的称"如兄",年幼的称"如弟"。

Eng

  • Cihui 如兄如弟 úxiōngrúdì f.e. treat each other like brothers and sisters